Từ: 乾象 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乾象:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 乾 • 象

càn tượng, kiền tượng
Tượng trời.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Dạ quan càn tượng, Hán gia khí số dĩ tận
夜觀乾象, 漢家氣數已盡 (Đệ bát hồi) Đêm xem tượng trời, (thấy) khí số nhà Hán đã hết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乾

can乾:can phạm; can qua
càn乾:càn khôn (trời đất, vũ trụ)
càng乾: 
cạn乾:khô cạn
gàn乾:gàn dở
khan乾:ho khan, khan tiếng; khô khan
kiền乾:kiền khôn (càn khôn)
kìn乾: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 象

tượng象:con tượng
乾象 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乾象 Tìm thêm nội dung cho: 乾象