Từ: 银样镴枪头 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 银样镴枪头:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 银 • 样 • 镴 • 枪 • 头
Nghĩa của 银样镴枪头 trong tiếng Trung hiện đại:
[yínyànglàqiāngtóu] tốt mã giẻ cùi; chỉ được mã ngoài, thực chất vô dụng。比喻表面看起来还不错,实际上不中用,好像颜色如银子的锡镴枪头一样。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 银
| ngân | 银: | ngân hàng; ngân khố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 样
| dạng | 样: | cải dạng, hình dạng, nhận dạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 镴
| lạp | 镴: | tích lạp (que thiếc dùng đề hàn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 枪
| sang | 枪: | cơ sang (súng) |
| thương | 枪: | ngọn thương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |