Từ: 银耳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 银耳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 银耳 trong tiếng Trung hiện đại:

[yín"ěr] ngân nhĩ; mộc nhĩ trắng; nấm tuyết。真菌的一种,生长在枯死或半枯死的栓皮栎等树上,白色,半透明,富于胶质。用做滋养品。也叫白木耳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 银

ngân:ngân hàng; ngân khố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải
银耳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 银耳 Tìm thêm nội dung cho: 银耳