Cao su chống va đập cửa

Từ: 长途跋涉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长途跋涉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长途跋涉 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángtúbáshè] lặn lội đường xa; đường sá xa xôi。经历长远路途的跋山涉水。形容行程遥远,一路辛苦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 途

đồ:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跋

bạt:siêu quần bạt chúng (giỏi hơn người)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涉

thiệp:can thiệp
长途跋涉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长途跋涉 Tìm thêm nội dung cho: 长途跋涉