Từ: 门票 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 门票:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 门票 trong tiếng Trung hiện đại:

[ménpiào] vé vào cửa。公园、博物馆等的入场券。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 票

phiếu:tem phiếu; đầu phiếu
门票 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 门票 Tìm thêm nội dung cho: 门票