Chữ 馥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 馥, chiết tự chữ PHỐC, PHỨC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 馥:
馥 phức, phốc
Đây là các chữ cấu thành từ này: 馥
馥
Pinyin: fu4, bi4;
Việt bính: fuk1 fuk6;
馥 phức, phốc
Nghĩa Trung Việt của từ 馥
(Tính) Thơm ngào ngạt.(Danh) Hương thơm.
◇Nguyên Đế 元帝: Chiên đàn tán phức 旃檀散馥 (Dương Châu Lương An tự bi 揚州梁安寺碑) Cây chiên đàn tỏa hương thơm.
(Động) Tỏa ra.
◇Thân Hoan 申歡: Phong nhuyễn cảnh hòa hú, Dị hương phức lâm đường 風軟景和煦, 異香馥林塘 (Đâu huyền quốc hoài quy 兜玄國懷歸) Gió dịu ánh mặt trời ấm áp, Hương lạ tỏa ao rừng.
§ Cũng đọc là phốc.
phức, như "thơm phức" (vhn)
Nghĩa của 馥 trong tiếng Trung hiện đại:
[fù]Bộ: 香 - Hương
Số nét: 18
Hán Việt: PHỨC
hương; mùi hương; mùi thơm; thơm。香;香气。
馥郁
thơm ngào ngạt
Từ ghép:
馥馥 ; 馥郁
Số nét: 18
Hán Việt: PHỨC
hương; mùi hương; mùi thơm; thơm。香;香气。
馥郁
thơm ngào ngạt
Từ ghép:
馥馥 ; 馥郁
Chữ gần giống với 馥:
馥,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 馥
| phức | 馥: | thơm phức |

Tìm hình ảnh cho: 馥 Tìm thêm nội dung cho: 馥
