Chữ 馥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 馥, chiết tự chữ PHỐC, PHỨC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 馥:

馥 phức, phốc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 馥

馥

Chiết tự chữ 馥

Chiết tự chữ phốc, phức bao gồm chữ 香 复 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

馥 cấu thành từ 2 chữ: 香, 复
  • 香 hương, nhang
  • 复 hè, hạ, phú, phúc, phục, phức
  • phức, phốc [phức, phốc]

    U+99A5, tổng 18 nét, bộ Hương 香
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu4, bi4;
    Việt bính: fuk1 fuk6;

    馥 phức, phốc

    Nghĩa Trung Việt của từ 馥

    (Tính) Thơm ngào ngạt.

    (Danh)
    Hương thơm.
    ◇Nguyên Đế 元
    帝: Chiên đàn tán phức 旃檀散馥 (Dương Châu Lương An tự bi 揚州梁安寺碑) Cây chiên đàn tỏa hương thơm.

    (Động)
    Tỏa ra.
    ◇Thân Hoan 申歡: Phong nhuyễn cảnh hòa hú, Dị hương phức lâm đường 風軟景和煦, 異香馥林塘 (Đâu huyền quốc hoài quy 兜玄國懷歸) Gió dịu ánh mặt trời ấm áp, Hương lạ tỏa ao rừng.
    § Cũng đọc là phốc.
    phức, như "thơm phức" (vhn)

    Nghĩa của 馥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fù]Bộ: 香 - Hương
    Số nét: 18
    Hán Việt: PHỨC
    hương; mùi hương; mùi thơm; thơm。香;香气。
    馥郁
    thơm ngào ngạt
    Từ ghép:
    馥馥 ; 馥郁

    Chữ gần giống với 馥:

    馥,

    Chữ gần giống 馥

    馝, 馟, 黁, 復, 香, 馚, 馛, 馜, 馫, 馞,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 馥 Tự hình chữ 馥 Tự hình chữ 馥 Tự hình chữ 馥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 馥

    phức馥:thơm phức
    馥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 馥 Tìm thêm nội dung cho: 馥