Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 阑尾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阑尾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阑尾 trong tiếng Trung hiện đại:

[lánwěi] ruột thừa; ruột dư。盲肠下端蚯蚓状的突起,一般长约7-9厘米。人的阑尾在消化过程中没有作用。管腔狭窄,囊状,病菌容易繁殖而引起发展炎。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阑

lan:lan (muộn, sắp tàn): xuân ý như lan; lan can

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾

:ăn vã
vãi:sãi vãi
:vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)
vả:vả lại
vải:áo vải; dệt vải
阑尾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阑尾 Tìm thêm nội dung cho: 阑尾