Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hạm đội có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hạm đội:
Nghĩa hạm đội trong tiếng Việt:
["- dt. Đơn vị lớn nhất trong hải quân một số nước, bao gồm các binh chủng tàu mặt nước, tàu ngầm, phối hợp hoạt động nhằm một mục đích chung: hạm đội Hắc Hải."]Dịch hạm đội sang tiếng Trung hiện đại:
船队 《一国家或一位船主所拥有的船只或一次集合所集中的船只。》舰队 《担负某一战略海区作战任务的海军兵力, 通常由水面舰艇、潜艇、海军航空兵、海军陆战队等部队组成。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hạm
| hạm | 槛: | hạm (ngưỡng cửa) |
| hạm | 檻: | hạm (ngưỡng cửa) |
| hạm | 𤞻: | con hạm (con cọp lớn và dữ) |
| hạm | : | con hạm (con cọp lớn và dữ) |
| hạm | 㺝: | con hạm (con cọp lớn và dữ) |
| hạm | 舰: | chiến hạm |
| hạm | 䚀: | chiến hạm |
| hạm | 艦: | chiến hạm |
| hạm | 菡: | hạm đạm (hoa sen) |
| hạm | 頷: | hạm (cằm) |
| hạm | 颔: | hạm (cằm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đội
| đội | 憝: | đội (oán hận) |
| đội | 队: | đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội |
| đội | 隊: | đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội |
Gới ý 15 câu đối có chữ hạm:
Hạm ngoại hồng mai cạnh phóng,Thiềm tiền tử yến song phi
Ngoài hiên mai hồng đua nở,Trước thềm tử yến sánh bay

Tìm hình ảnh cho: hạm đội Tìm thêm nội dung cho: hạm đội
