Từ: hạm đội có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hạm đội:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hạmđội

Nghĩa hạm đội trong tiếng Việt:

["- dt. Đơn vị lớn nhất trong hải quân một số nước, bao gồm các binh chủng tàu mặt nước, tàu ngầm, phối hợp hoạt động nhằm một mục đích chung: hạm đội Hắc Hải."]

Dịch hạm đội sang tiếng Trung hiện đại:

船队 《一国家或一位船主所拥有的船只或一次集合所集中的船只。》
舰队 《担负某一战略海区作战任务的海军兵力, 通常由水面舰艇、潜艇、海军航空兵、海军陆战队等部队组成。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hạm

hạm:hạm (ngưỡng cửa)
hạm:hạm (ngưỡng cửa)
hạm𤞻:con hạm (con cọp lớn và dữ)
hạm󰍓:con hạm (con cọp lớn và dữ)
hạm:con hạm (con cọp lớn và dữ)
hạm:chiến hạm
hạm:chiến hạm
hạm:chiến hạm
hạm:hạm đạm (hoa sen)
hạm:hạm (cằm)
hạm:hạm (cằm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đội

đội:đội (oán hận)
đội:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội
đội:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội

Gới ý 15 câu đối có chữ hạm:

Hạm ngoại hồng mai cạnh phóng,Thiềm tiền tử yến song phi

Ngoài hiên mai hồng đua nở,Trước thềm tử yến sánh bay

Hạm đạm chi liên hài tú mạc,Uyên ương dực tỵ mỵ tương đài

Hoa sen chung rễ hợp rèm thêu,Uyên ương chắp cánh nổi đài đẹp

hạm đội tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hạm đội Tìm thêm nội dung cho: hạm đội