Từ: 陪音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陪音:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陪音 trong tiếng Trung hiện đại:

[péiyīn] hoà âm; âm bội。泛音:一般的乐音都是复音,一个复音中,除去基音(频率最低的纯音)外,所有其余的纯音叫做泛音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陪

bồi:bồi bàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ
陪音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陪音 Tìm thêm nội dung cho: 陪音