Chữ 祈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 祈, chiết tự chữ KÌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祈:

祈 kì

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 祈

Chiết tự chữ bao gồm chữ 示 斤 hoặc 礻 斤 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 祈 cấu thành từ 2 chữ: 示, 斤
  • kì, thị
  • cân, gần, rìu
  • 2. 祈 cấu thành từ 2 chữ: 礻, 斤
  • kì, thị, tự
  • cân, gần, rìu
  • []

    U+7948, tổng 8 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qi2, gui3;
    Việt bính: kei4
    1. [伏祈] phục kì;


    Nghĩa Trung Việt của từ 祈

    (Động) Cầu cúng, cầu phúc.
    ◎Như: kì phúc
    cầu phúc.

    (Động)
    Thỉnh cầu.
    ◎Như: kì cầu thỉnh cầu.

    (Động)
    Báo đền.

    (Danh)

    § Thông .

    (Danh)

    § Thông .

    (Danh)
    Họ .
    kì, như "kì đảo (cầu thần), kì niên (cầu được mùa)" (gdhn)

    Nghĩa của 祈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qí]Bộ: 示 (礻) - Thị
    Số nét: 9
    Hán Việt: KỲ
    1. cầu khấn; thỉnh cầu; cầu nguyện。祈祷。
    2. thỉnh cầu; hy vọng。请求;希望。
    祈求。
    thỉnh cầu.
    祈望。
    hy vọng.
    敬祈指导
    kính xin chỉ bảo cho。
    3. họ Kỳ。(Qí)姓。
    Từ ghép:
    祈祷 ; 祈求 ; 祈使句 ; 祈望

    Chữ gần giống với 祈:

    , , , , , , , , 𥘪,

    Chữ gần giống 祈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 祈 Tự hình chữ 祈 Tự hình chữ 祈 Tự hình chữ 祈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 祈

    :kì đảo (cầu thần), kì niên (cầu được mùa)
    祈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 祈 Tìm thêm nội dung cho: 祈