Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 祈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 祈, chiết tự chữ KÌ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祈:
祈
Pinyin: qi2, gui3;
Việt bính: kei4
1. [伏祈] phục kì;
祈 kì
Nghĩa Trung Việt của từ 祈
(Động) Cầu cúng, cầu phúc.◎Như: kì phúc 祈福 cầu phúc.
(Động) Thỉnh cầu.
◎Như: kì cầu 祈求 thỉnh cầu.
(Động) Báo đền.
(Danh)
§ Thông kì 圻.
(Danh)
§ Thông kì 畿.
(Danh) Họ Kì.
kì, như "kì đảo (cầu thần), kì niên (cầu được mùa)" (gdhn)
Nghĩa của 祈 trong tiếng Trung hiện đại:
[qí]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 9
Hán Việt: KỲ
1. cầu khấn; thỉnh cầu; cầu nguyện。祈祷。
2. thỉnh cầu; hy vọng。请求;希望。
祈求。
thỉnh cầu.
祈望。
hy vọng.
敬祈指导
kính xin chỉ bảo cho。
3. họ Kỳ。(Qí)姓。
Từ ghép:
祈祷 ; 祈求 ; 祈使句 ; 祈望
Số nét: 9
Hán Việt: KỲ
1. cầu khấn; thỉnh cầu; cầu nguyện。祈祷。
2. thỉnh cầu; hy vọng。请求;希望。
祈求。
thỉnh cầu.
祈望。
hy vọng.
敬祈指导
kính xin chỉ bảo cho。
3. họ Kỳ。(Qí)姓。
Từ ghép:
祈祷 ; 祈求 ; 祈使句 ; 祈望
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祈
| kì | 祈: | kì đảo (cầu thần), kì niên (cầu được mùa) |

Tìm hình ảnh cho: 祈 Tìm thêm nội dung cho: 祈
