Từ: 雕虫小技 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雕虫小技:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 雕 • 虫 • 小 • 技

Nghĩa của 雕虫小技 trong tiếng Trung hiện đại:

[diāochóngxiǎojì] tài mọn; tài vặt; tài năng thấp kém。比喻微不足道的技能(多指文字技巧)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雕

điêu雕:chim điêu (chim ưng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫

chùng虫:chập chùng (trập trùng); chùng chình
trùng虫:côn trùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu小:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu小:tục tĩu
tẻo小: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 技

chia技:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chẻ技:chẻ củi, chẻ tre
ghẽ技:gọn ghẽ
gãy技:bẻ gãy; gãy đổ
gảy技:gảy đàn; gảy rơm vào bếp
gẫy技: 
kĩ技:kĩ thuật, tuyệt kĩ; tạp kĩ
kẽ技:kẽ cửa; xen kẽ
kể技:kể chuyện, kể công, kể lể
kỹ技:kỹ thuật, tuyệt kỹ; tạp kỹ
雕虫小技 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雕虫小技 Tìm thêm nội dung cho: 雕虫小技