Từ: 雨前 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雨前:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雨前 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔqián] chè xuân (một loại chè xanh, hái trước tiết Cốc vũ.)。绿茶的一种,用谷雨前采摘的细嫩芽尖制成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

:phong vũ biểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 前

tiền:tiền bối; tiền đồ
tèn:lùn tèn tẹt
雨前 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雨前 Tìm thêm nội dung cho: 雨前