Từ: 雨幕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雨幕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雨幕 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔmù] màn mưa。雨点密密麻麻,景物像被幕罩住一样,因此叫做雨幕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

:phong vũ biểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幕

mạc:khai mạc
雨幕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雨幕 Tìm thêm nội dung cho: 雨幕