Từ: 雪山 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雪山:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雪山 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuěshān] núi tuyết (ngọn núi tuyết phủ quanh năm)。长年覆盖积雪的山。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雪

tuyết:tuyết hận (rửa hận); bông tuyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê
雪山 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雪山 Tìm thêm nội dung cho: 雪山