Từ: 雷打不动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雷打不动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雷打不动 trong tiếng Trung hiện đại:

[léidǎbùdòng] kiên cố; bền lòng vững dạ。形容坚定,不可动摇。
他每天早晨坚持跑步,雷打不动。
cậu ấy mỗi buổi sáng sớm đều kiên trì chạy bộ, ngày nào cũng như ngày nấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雷

loay: 
loi: 
lôi:thiên lôi; nổi giận lôi đình
rôi: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
雷打不动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雷打不动 Tìm thêm nội dung cho: 雷打不动