Chữ 頡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 頡, chiết tự chữ GẬT, HIỆT, HỆT, KIẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 頡:

頡 hiệt, kiết

Đây là các chữ cấu thành từ này: 頡

頡

Chiết tự chữ 頡

Chiết tự chữ gật, hiệt, hệt, kiết bao gồm chữ 吉 頁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

頡 cấu thành từ 2 chữ: 吉, 頁
  • 吉 cát, kiết
  • 頁 hiệt, hệt
  • hiệt, kiết [hiệt, kiết]

    U+9821, tổng 15 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 颉;
    Pinyin: jie2, jia2, xie2;
    Việt bính: git3 kit3;

    頡 hiệt, kiết

    Nghĩa Trung Việt của từ 頡

    (Danh) Cổ dài thẳng.

    (Danh)
    Một giống dã thú hình trạng giống chó.

    (Danh)
    Họ Hiệt.

    (Động)
    Bay bổng lên.
    ◇Thi Kinh 詩
    經: Yến yến vu phi, Hiệt chi hàng chi 燕燕于飛, 頡之頏之 (Bội phong 邶風, Yến yến 燕燕) Chim yến bay đi, Bay lên bay xuống.Một âm là kiết.

    (Động)
    Khấu trừ, giảm trừ.

    gật, như "gật gù; ngủ gật" (vhn)
    hiệt, như "hiệt (chim bay lượn)" (btcn)
    hệt, như "y hệt" (gdhn)

    Chữ gần giống với 頡:

    䪿, 䫀, 䫁, 䫂, 頜, 頞, 頟, 頠, 頡, 頢, 頣, 頦, 頩, 頫, 頬,

    Dị thể chữ 頡

    颉,

    Chữ gần giống 頡

    頂, 顨, 顢, 顣, 顤, 顥, 顦, 顧, 顩, 祮,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 頡 Tự hình chữ 頡 Tự hình chữ 頡 Tự hình chữ 頡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 頡

    gật頡:gật gù; ngủ gật
    hiệt頡:hiệt (chim bay lượn)
    hệt頡:y hệt
    頡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 頡 Tìm thêm nội dung cho: 頡