Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 頡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 頡, chiết tự chữ GẬT, HIỆT, HỆT, KIẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 頡:
頡 hiệt, kiết
Đây là các chữ cấu thành từ này: 頡
頡
U+9821, tổng 15 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 颉;
Pinyin: jie2, jia2, xie2;
Việt bính: git3 kit3;
頡 hiệt, kiết
(Danh) Một giống dã thú hình trạng giống chó.
(Danh) Họ Hiệt.
(Động) Bay bổng lên.
◇Thi Kinh 詩經: Yến yến vu phi, Hiệt chi hàng chi 燕燕于飛, 頡之頏之 (Bội phong 邶風, Yến yến 燕燕) Chim yến bay đi, Bay lên bay xuống.Một âm là kiết.
(Động) Khấu trừ, giảm trừ.
gật, như "gật gù; ngủ gật" (vhn)
hiệt, như "hiệt (chim bay lượn)" (btcn)
hệt, như "y hệt" (gdhn)
Pinyin: jie2, jia2, xie2;
Việt bính: git3 kit3;
頡 hiệt, kiết
Nghĩa Trung Việt của từ 頡
(Danh) Cổ dài thẳng.(Danh) Một giống dã thú hình trạng giống chó.
(Danh) Họ Hiệt.
(Động) Bay bổng lên.
◇Thi Kinh 詩經: Yến yến vu phi, Hiệt chi hàng chi 燕燕于飛, 頡之頏之 (Bội phong 邶風, Yến yến 燕燕) Chim yến bay đi, Bay lên bay xuống.Một âm là kiết.
(Động) Khấu trừ, giảm trừ.
gật, như "gật gù; ngủ gật" (vhn)
hiệt, như "hiệt (chim bay lượn)" (btcn)
hệt, như "y hệt" (gdhn)
Dị thể chữ 頡
颉,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 頡
| gật | 頡: | gật gù; ngủ gật |
| hiệt | 頡: | hiệt (chim bay lượn) |
| hệt | 頡: | y hệt |

Tìm hình ảnh cho: 頡 Tìm thêm nội dung cho: 頡
