Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 顺水人情 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顺水人情:
Nghĩa của 顺水人情 trong tiếng Trung hiện đại:
[shùnshuǐrénqíng] Hán Việt: THUẬN THUỶ NHÂN TÌNH
thuận nước giong thuyền。不费力的人情;顺便给人的好处。
thuận nước giong thuyền。不费力的人情;顺便给人的好处。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺
| thuận | 顺: | thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |

Tìm hình ảnh cho: 顺水人情 Tìm thêm nội dung cho: 顺水人情
