Từ: 牛头不对马嘴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牛头不对马嘴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牛头不对马嘴 trong tiếng Trung hiện đại:

[niútóubùduìmǎzuǐ] Hán Việt: NGƯU ĐẦU BẤT ĐỐI MÃ CHUỶ
ông nói gà bà nói vịt; trống đánh xuôi, kèn thổi ngược; râu ông nọ cắm cằm bà kia; nồi vuông úp vung tròn。驴唇不对马嘴:比喻答非所问或事物两下不相合。也说牛头不对马嘴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)
牛头不对马嘴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牛头不对马嘴 Tìm thêm nội dung cho: 牛头不对马嘴