Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 颙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颙, chiết tự chữ NGUNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颙:
颙
Biến thể phồn thể: 顒;
Pinyin: yong2;
Việt bính: jung4;
颙 ngung
Pinyin: yong2;
Việt bính: jung4;
颙 ngung
Nghĩa Trung Việt của từ 颙
Giản thể của chữ 顒.Nghĩa của 颙 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (顒)
[yóng]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 19
Hán Việt: NGUNG
1. lớn。大。
2. ngưỡng mộ。仰慕。
颙望
ngưỡng vọng
[yóng]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 19
Hán Việt: NGUNG
1. lớn。大。
2. ngưỡng mộ。仰慕。
颙望
ngưỡng vọng
Dị thể chữ 颙
顒,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颙
| ngung | 颙: | ngung (đầu to, to lớn) |

Tìm hình ảnh cho: 颙 Tìm thêm nội dung cho: 颙
