Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 风铲 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēngchǎn] xẻng máy; xẻng hơi; thuổng hơi。风动工具,跟风镐相似,用铲子或凿子代替钎子,用来分离岩体上的土壤或铲平铸件的毛边等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铲
| sản | 铲: | sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng) |

Tìm hình ảnh cho: 风铲 Tìm thêm nội dung cho: 风铲
