Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 草草 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 草草:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thảo thảo
Lo lắng nhọc nhằn. ◇Thi Kinh 經:
Kiêu nhân hảo hảo, Lao nhân thảo thảo
, (Tiểu nhã 雅, Hạng bá 伯) Kẻ kiêu ngạo siểm nịnh thì đắc chí vui thích, Người nhọc nhằn vì bị gièm pha chế giễu thì buồn rầu.Sơ sài, thiếu tế nhị, thô suất. ◇Vương An Thạch 石:
Thảo thảo bôi bàn cung tiếu ngữ
語 (Thị Trường An Quân ) Sơ sài mâm chén thêm lời cười nói.Tươi tốt, rậm rạp (cây cỏ). ◇Tô Thức 軾:
Quân khán lê dữ hoắc, Sanh ý thường thảo thảo
藿, (Họa Tử Do kí viên trung thảo mộc 木) Em nhìn xem cây lê với cây hoắc, Sức sống thường mạnh mẽ tươi tốt.Nhốn nháo, ồn ào, không yên tịnh. ◇Mạnh Vân Khanh 卿:
Thảo thảo lư hạng huyên
喧 (Cổ vãn ca 歌) Rầm rĩ huyên náo ở cổng ngõ làng.Lời viết cuối thư tỏ ý khiêm cung.

Nghĩa của 草草 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎocǎo] qua loa; sơ sài; quấy quá; bôi bác; qua quýt; vội vàng qua quýt; lướt。草率;急急忙忙。
草草了事
làm qua loa cho xong chuyện
草草收场
đoạn kết sơ sài; kết thúc vội vàng
草草地看过一遍
xem qua loa một lượt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo
草草 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 草草 Tìm thêm nội dung cho: 草草