Từ: 飘然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飘然:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 飘 • 然

Nghĩa của 飘然 trong tiếng Trung hiện đại:

[piāorán] trôi giạt; bồng bềnh; lướt qua。形容飘摇的样子。
浮云飘然而过。
mây trôi lướt qua.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飘

phiêu飘:quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen然:nhen lửa
nhiên然:tự nhiên
nhơn然:vẻ mặt nhơn nhơn
飘然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飘然 Tìm thêm nội dung cho: 飘然