Từ: 飞蛾投火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飞蛾投火:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 飞 • 蛾 • 投 • 火

Nghĩa của 飞蛾投火 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēiétóuhuǒ] lao vào chỗ chết; con thiêu thân lao vào lửa; tự tìm lấy cái chết; lao vào chỗ chết。比喻自取灭亡。也说飞蛾扑火。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi飞:phi ngựa; phi cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛾

nga蛾:nga tử (con ngài)
ngài蛾:con ngài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 投

nhầu投:nhầu nát
đầu投:đầu hàng; đầu quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả火:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
飞蛾投火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飞蛾投火 Tìm thêm nội dung cho: 飞蛾投火