Từ: ngữ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ ngữ:

语 ngữ, ngứ圄 ngữ圉 ngữ敔 ngữ御 ngự, nhạ, ngữ铻 ngữ語 ngữ, ngứ鋙 ngữ龉 ngữ齬 ngữ

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngữ

ngữ, ngứ [ngữ, ngứ]

U+8BED, tổng 9 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 語;
Pinyin: yu3, yu4;
Việt bính: jyu5;

ngữ, ngứ

Nghĩa Trung Việt của từ 语

Giản thể của chữ .
ngữ, như "ngôn ngữ, tục ngữ" (gdhn)

Nghĩa của 语 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (語)
[yǔ]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 14
Hán Việt: NGỮ
1. tiếng nói; ngữ; lời; tiếng; lời nói。话。
语言
ngôn ngữ
语音
ngữ âm
汉语
Hán ngữ; tiếng Hoa
外语
ngoại ngữ; tiếng nước ngoài
成语
thành ngữ
赠语
lời tặng
千言万语
muôn nghìn lời nói; muôn nghìn vạn tiếng.
2. nói。说。
细语
nói nhỏ
低语
nói thầm; thầm thì
不言不语
không nói không rằng
默默不语
im lặng không nói
3. ngạn ngữ; thành ngữ。谚语;成语。
语云,"不入虎穴,焉得虎子。"
ngạn ngữ cho rằng; "không vào hang cọp sao bắt được cọp con"
4. ngữ điệu (động tác hoặc cách bày tỏ ý nghĩ thay cho lời nói.)。代替语言表示意思的动作或方式。
手语
ra hiệu bằng tay.
旗语
nói bằng hiệu cờ
灯语
ra hiệu bằng đèn
Ghi chú: 另见yù
Từ ghép:
语病 ; 语词 ; 语调 ; 语法 ; 语法学 ; 语感 ; 语汇 ; 语句 ; 语库 ; 语料 ; 语料库 ; 语录 ; 语气 ; 语塞 ; 语素 ; 语体文 ; 语文 ; 语无伦次 ; 语系 ; 语序 ; 语焉不详 ; 语言 ; 语言学 ; 语义学 ; 语意 ; 语音 ; 语音学 ; 语源学 ; 语种 ; 语重心长 ; 语助词 ; 语族
[yù]
Bộ: 讠(Ngôn)
Hán Việt: NGỮ
nói với; bảo với。告诉。
不以语人
không bảo với người khác
Ghi chú: 另见yǔ

Chữ gần giống với 语:

, , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 语

,

Chữ gần giống 语

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 语 Tự hình chữ 语 Tự hình chữ 语 Tự hình chữ 语

ngữ [ngữ]

U+5704, tổng 10 nét, bộ Vi 囗
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu3;
Việt bính: jyu5
1. [囹圄] linh ngữ;

ngữ

Nghĩa Trung Việt của từ 圄

(Danh) Linh ngữ : xem linh .

ngữ, như "linh ngữ (nhà tù)" (gdhn)
vũ, như "vũ (khuông nuôi ngựa); vũ vũ (dáng lờ đờ)" (gdhn)

Nghĩa của 圄 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔ]Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 10
Hán Việt: NGỮ
nhà tù; ngục thất。见〖囹圄〗。

Chữ gần giống với 圄:

, , , , , ,

Chữ gần giống 圄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 圄 Tự hình chữ 圄 Tự hình chữ 圄 Tự hình chữ 圄

ngữ [ngữ]

U+5709, tổng 11 nét, bộ Vi 囗
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu3, chui2;
Việt bính: jyu5;

ngữ

Nghĩa Trung Việt của từ 圉

(Danh) Nhà tù, nhà giam.

(Danh)
Người nuôi ngựa.

(Danh)
Chuồng ngựa.

(Danh)
Bờ cõi, biên giới, biên cảnh.
◎Như: liêu cố ngô ngữ
gọi là giữ vững bờ cõi ta.

(Động)
Cấm chỉ.
§ Thông ngữ .

(Động)
Kháng cự, phòng ngự.
§ Thông ngự .

(Động)
Nuôi dưỡng.
◎Như: ngữ mã nuôi ngựa.

ngữ, như "bờ cõi" (gdhn)
vũ, như "vũ (khuông nuôi ngựa); vũ vũ (dáng lờ đờ)" (gdhn)

Nghĩa của 圉 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔ]Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 11
Hán Việt: NGỮ
chuồng ngựa; chỗ nuôi ngựa。养马的地方。
圉人(掌管养马的人)。
người nuôi ngựa; dân chăn ngựa

Chữ gần giống với 圉:

, , , , , 𡇸, 𡇻,

Chữ gần giống 圉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 圉 Tự hình chữ 圉 Tự hình chữ 圉 Tự hình chữ 圉

ngữ [ngữ]

U+6554, tổng 11 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu3;
Việt bính: jyu5;

ngữ

Nghĩa Trung Việt của từ 敔

(Động) Giam giữ.

(Danh)
Một nhạc khí thời xưa, làm bằng gỗ, hình trạng giống như hổ nằm, trên lưng có 27 phiến kim loại, dùng để tấu đoạn kết.

Nghĩa của 敔 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔ]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 11
Hán Việt: NGỮ
cái ngữ (nhạc cụ cổ, khi diễn tấu sắp kết thúc thì đánh lên kết thúc bản nhạc.)。古乐器,奏乐将终,击敔使演奏停止。

Chữ gần giống với 敔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢽙,

Chữ gần giống 敔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 敔 Tự hình chữ 敔 Tự hình chữ 敔 Tự hình chữ 敔

ngự, nhạ, ngữ [ngự, nhạ, ngữ]

U+5FA1, tổng 12 nét, bộ Xích 彳
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 禦;
Pinyin: yu4, ya4;
Việt bính: jyu6 ngaa6
1. [制御] chế ngự 2. [駕御] giá ngự;

ngự, nhạ, ngữ

Nghĩa Trung Việt của từ 御

(Danh) Kẻ cầm cương xe.
◇Chiến quốc sách
: Ngô ngự giả thiện (Ngụy sách tứ ) Người đánh xe của tôi giỏi.

(Danh)
Người hầu, bộc dịch.
◇Liêu trai chí dị : Thỉnh tòng quy, bái thức cô chương, dắng ngự vô hối , , (Niếp Tiểu Thiến ) Xin theo về, lạy chào mẹ cha, nguyện làm tì thiếp không hối tiếc.

(Danh)
Họ Ngự.

(Tính)
Do vua làm ra, thuộc về vua.
◎Như: ngự thư chữ vua viết, ngự chế bài văn của vua làm ra, ngự y thầy thuốc riêng của vua, ngự hoa viên vườn hoa dành cho vua.

(Động)
Đánh xe, điều khiển xe ngựa.
◇Hàn Phi Tử : Trí Bá xuất, Ngụy Tuyên Tử ngự, Hàn Khang Tử vi tham thừa , , (Nan tam ) Trí Bá ra ngoài, Ngụy Tuyên Tử đánh xe, Hàn Khang Tử làm tham thừa ngồi bên xe.

(Động)
Cai trị, cai quản.
◎Như: lâm ngự (vua) cai trị cả thiên hạ.

(Động)
Hầu.
◇Thư Kinh : Ngự kì mẫu dĩ tòng (Ngũ tử chi ca ) Đi theo hầu mẹ.

(Động)
Tiến dâng.
◇Lễ Kí : Ngự thực ư quân (Khúc lễ thượng ) Dâng thức ăn cho vua.

(Động)
Ngăn, chống.
§ Cũng như ngự .
◎Như: ngự đông ngự hàn, chống lạnh.Một âm là nhạ.

(Động)
Đón.
◎Như: bách lượng nhạ chi trăm cỗ xe cùng đón đấy.Giản thể của chữ .

ngự, như "ngự án" (vhn)
ngợ, như "thấy ngờ ngợ" (gdhn)
ngừ, như "ngần ngừ" (gdhn)
ngừa, như "ngăn ngừa" (gdhn)

Nghĩa của 御 trong tiếng Trung hiện đại:

[yù]Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 11
Hán Việt: NGỰ
1. đánh xe; điều khiển xe。驾御车马;赶车。
御者
người đánh xe
2. cai quản。封建社会指上级对下级的管理或支配。
御下
cai quản cấp dưới
御众
cai quản đám đông
3. ngự (thời phong kiến chỉ những việc có liên quan đến vua chúa.)。封建社会指与皇帝有关的。
御赐
ngự tứ (ban cho)
御前
ngự tiền
告御状
tờ biểu dâng lên vua
4. chống lại; chống cự。抵挡。
防御
phòng ngự
御寒
chống rét
御敌
chống giặc
Từ ghép:
御笔 ; 御寒 ; 御驾 ; 御林军 ; 御手 ; 御侮 ; 御用

Chữ gần giống với 御:

,

Dị thể chữ 御

, , ,

Chữ gần giống 御

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 御 Tự hình chữ 御 Tự hình chữ 御 Tự hình chữ 御

ngữ [ngữ]

U+94FB, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鋙;
Pinyin: wu2, yu3;
Việt bính: jyu5;

ngữ

Nghĩa Trung Việt của từ 铻

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 铻 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔ]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: NGỮ
khấp khểnh; lủng củng; lục đục; hàm răng trên dưới không khớp nhau (ví với ý kiến không thống nhất.)。见〖龃龉〗。

Chữ gần giống với 铻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 铻

,

Chữ gần giống 铻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 铻 Tự hình chữ 铻 Tự hình chữ 铻 Tự hình chữ 铻

ngữ, ngứ [ngữ, ngứ]

U+8A9E, tổng 14 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yu3, yu4;
Việt bính: jyu5 jyu6
1. [隱語] ẩn ngữ 2. [打市語] đả thị ngữ 3. [單音語] đơn âm ngữ 4. [鄙語] bỉ ngữ 5. [屏語] bính ngữ 6. [古語] cổ ngữ 7. [主語] chủ ngữ 8. [咒語] chú ngữ 9. [俚語] lí ngữ 10. [判語] phán ngữ 11. [套語] sáo ngữ 12. [俗語] tục ngữ 13. [標語] tiêu ngữ 14. [致語] trí ngữ;

ngữ, ngứ

Nghĩa Trung Việt của từ 語

(Động) Nói, nói chuyện, bàn luận.
◎Như: bất ngôn bất ngữ
chẳng nói chẳng rằng.
◇Luận Ngữ : Tử bất ngữ: quái, lực, loạn, thần : , , , (Thuật nhi ) Khổng Tử không nói về (bốn điều này): quái dị, dũng lực, phản loạn, quỷ thần.

(Động)
Kêu, hót (côn trùng, chim chóc, dã thú...).
◇Vi Trang : Lục hòe âm lí hoàng oanh ngữ (Ứng thiên trường ) Trong bóng mát cây hòe xanh, chim hoàng oanh hót.

(Danh)
Lời nói bằng miệng.
◇Sầm Tham : Mã thượng tương phùng vô chỉ bút, Bằng quân truyền ngữ báo bình an , (Phùng nhập kinh sứ 使) Trên lưng ngựa gặp nhau không sẵn giấy bút, Nhờ anh chuyển lời báo tin được bình an.

(Danh)
Câu, lời (văn chương, thơ, từ).
◇Đỗ Phủ : Ngữ bất kinh nhân tử bất hưu (Giang thượng trị Thủy Như Hải ) Câu thơ không làm người kinh hồn thì chết không yên.

(Danh)
Riêng chỉ cổ ngữ, ngạn ngữ, tục ngữ, v.v.
◇Cốc Lương truyện : Ngữ viết: Thần vong tắc xỉ hàn : (Hi công nhị niên ) Ngạn ngữ bảo: Môi hở răng lạnh.

(Danh)
Tín hiệu, động tác để truyền đạt tư tưởng, tin tức.
◎Như: thủ ngữ lối biểu đạt dùng tay ra hiệu.

(Danh)
Tiếng côn trùng, chim chóc.
◎Như: thiền ngữ tiếng ve sầu.Một âm là ngứ.

(Động)
Bảo cho biết.
◇Tấn Thư : Thường ngứ nhân viết: Đại Vũ thánh giả, nãi tích thốn âm, chí ư chúng nhân, đáng tích phân âm : , ,, (Đào Khản truyện ) Thường bảo với mọi người rằng: Vua thánh Đại Vũ, tiếc từng tấc bóng mặt trời, còn những người bình thường chúng ta, phải biết tiếc từng phân bóng mặt trời.

ngữ, như "ngôn ngữ, tục ngữ" (vhn)
ngợ, như "thấy ngờ ngợ" (btcn)
ngỡ, như "ngỡ là..." (btcn)
ngửa, như "ngửa mặt" (btcn)
ngứa, như "ngứa ngáy" (gdhn)

Chữ gần giống với 語:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧨊,

Dị thể chữ 語

,

Chữ gần giống 語

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 語 Tự hình chữ 語 Tự hình chữ 語 Tự hình chữ 語

ngữ [ngữ]

U+92D9, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: wu2, yu3;
Việt bính: jyu5 ng4;

ngữ

Nghĩa Trung Việt của từ 鋙

(Tính) Trở ngữ : xem trở .

Nghĩa của 鋙 trong tiếng Trung hiện đại:

[wú]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: NGÔ
Côn Ngô (nói trong sách cổ, ở đó có một loại sắt có thể đúc đao kiếm tốt, do đó Côn Ngô còn chỉ kiếm tốt)。锟鋙:古书上记载的山名,所产的铁可以铸刀剑,因此锟鋙也指 宝剑。

Chữ gần giống với 鋙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,

Dị thể chữ 鋙

,

Chữ gần giống 鋙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鋙 Tự hình chữ 鋙 Tự hình chữ 鋙 Tự hình chữ 鋙

ngữ [ngữ]

U+9F89, tổng 15 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 齬;
Pinyin: yu3, long3, mang2;
Việt bính: jyu5;

ngữ

Nghĩa Trung Việt của từ 龉

Giản thể của chữ .
ngữ, như "trở ngữ (răng vẩu)" (gdhn)

Nghĩa của 龉 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (齬)
[yǔ]
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 24
Hán Việt: NGỮ
khấp khểnh; lủng củng; lục đục; hàm răng trên dưới không khớp nhau (ví với ý kiến không thống nhất.)。见〖龃龉〗。

Chữ gần giống với 龉:

, ,

Dị thể chữ 龉

,

Chữ gần giống 龉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 龉 Tự hình chữ 龉 Tự hình chữ 龉 Tự hình chữ 龉

ngữ [ngữ]

U+9F6C, tổng 22 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yu3, wu2;
Việt bính: jyu5;

ngữ

Nghĩa Trung Việt của từ 齬

(Phó) Trở ngữ : xem trở .

Chữ gần giống với 齬:

, , , ,

Dị thể chữ 齬

,

Chữ gần giống 齬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 齬 Tự hình chữ 齬 Tự hình chữ 齬 Tự hình chữ 齬

Dịch ngữ sang tiếng Trung hiện đại:

《话。》ngôn ngữ
语言。
ngữ âm
语音。
Hán ngữ; tiếng Hoa
汉语。
ngoại ngữ; tiếng nước ngoài
外语。
thành ngữ
成语。
节制; 分寸 《说话或做事的适当限度。》
厮; 家伙 《对人轻视的称呼。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngữ

ngữ:linh ngữ (nhà tù)
ngữ:bờ cõi
ngữ: 
ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
ngữ:trở ngữ (răng vẩu)

Gới ý 15 câu đối có chữ ngữ:

Diện mệnh chỉ kim vô nhất ngữ,Tâm tang vị khả đoản tam niên

Trước mặt đến nay không một ngữ,Tang lòng chưa thể trọn ba năm

滿

Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa

Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

Oanh ngữ hoà giai xuân phong trướng noãn,Đào hoa huyến lạn cẩn tửu bôi phù

Trướng ấm gió xuân tiếng oanh thỏ thẻ,Rượu cẩn đầy chén hoa đào xinh tươi

Thâm viên lạc đằng hoa, thạch bất điểm, đầu long bất ngữ,Tàn kinh điêu bối diệp, hương vô phi, triện khánh vô thanh

Viện thẳm rụng hoa đằng, đá chẳng điểm, đầu rồng chẳng nói,Kinh tàn xăm lá quí, hương không bay, triện khánh không thanh

Cẩm sắt thanh trung loan đối ngữ,Ngọc mai hoa tế phượng song phi

Đàn sắt tiếng trong loan đổi giọng,Hoa mai vẻ ngọc phương đôi bay

ngữ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngữ Tìm thêm nội dung cho: ngữ