Từ: 饮水思源 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饮水思源:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 饮 • 水 • 思 • 源

Nghĩa của 饮水思源 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnshuǐsīyuán] Hán Việt: ẨM THUỶ TƯ NGUYÊN
uống nước nhớ nguồn; ăn quả nhớ kẻ trồng cây。喝水的时候想到水的来源。比喻人在幸福的时候不忘掉幸福的来源。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饮

ẩm饮:ẩm ướt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy水:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 思

tơ思:tơ tưởng, tơ mơ
tư思:tư tưởng
tứ思:tứ (tư tưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 源

nguyên源:nguyên do
nguồn源:nguồn gốc
ngùn源:ngùn ngụt
饮水思源 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 饮水思源 Tìm thêm nội dung cho: 饮水思源