Từ: 香烛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 香烛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 香烛 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngzhú] hương nến; nhang đèn。祭祀祖先或神佛用的香和蜡烛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
nhang:nhang đèn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烛

chúc:chúc tâm (nến đốt); chúc đài (chân cắm nến)
香烛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 香烛 Tìm thêm nội dung cho: 香烛