Từ: 马弁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马弁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马弁 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎbiàn] lính hộ vệ; vệ sĩ (thời quân phiệt)。军阀时代军官的护兵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弁

biền: 
马弁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马弁 Tìm thêm nội dung cho: 马弁