Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 骨头节儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骨头节儿:
Nghĩa của 骨头节儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔ·toujiér] khớp xương。骨节。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨
| cút | 骨: | cút đi; côi cút, cun cút |
| cọt | 骨: | cọt kẹt |
| cốt | 骨: | nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu |
| gút | 骨: | thắt gút chỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 节
| tiết | 节: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 骨头节儿 Tìm thêm nội dung cho: 骨头节儿
