Từ: 體現 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 體現:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thể hiện
Bổn tính biểu hiện ra bên ngoài.Biểu hiện. ◎Như:
tại tha đích ngôn hành trung, thâm thiết thể hiện liễu Phật môn đích chân tinh thần
中, 神.

Nghĩa của 体现 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǐxiàn] thể hiện; nói lên。某种性质或现象在某一事物上具体表现出来。
说实话,办实事,体现出了他的务实精神。
nói thực, làm thực, thể hiện tinh thần thiết thực của anh ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 體

thể:thân thể, thể diện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 現

hiện:hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện
hẹn:hẹn hò; hứa hẹn
kén:kén chọn
體現 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 體現 Tìm thêm nội dung cho: 體現