Từ: 高等教育 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高等教育:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高等教育 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāoděngjiàoyù] giáo dục cao đẳng (đại học, học viện)。培养具有专门知识、技能的人材的教育。实施高等教育的学校有大学、专门学院等。简称高教。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 等

đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đẳng:cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng
đứng:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 育

dọc:bực dọc; chiều dọc, dọc ngang
dục:dưỡng dục; giáo dục
trọc:cạo trọc
高等教育 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高等教育 Tìm thêm nội dung cho: 高等教育