Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鬋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鬋, chiết tự chữ TIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鬋:
鬋
Pinyin: jian1, jian3;
Việt bính: zin1;
鬋 tiên
Nghĩa Trung Việt của từ 鬋
Tóc mai của đàn bà buông thõng xuống, tóc mai lòng thòng.tiên, như "tiên (tóc mai của đàn bà buông thõng xuống)" (gdhn)
Nghĩa của 鬋 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎn]Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 19
Hán Việt: TIỄN
1. tóc mai rũ xuống; thuỳ。下垂的鬓发。
2. cắt tóc; cạo râu。剪须发。
Số nét: 19
Hán Việt: TIỄN
1. tóc mai rũ xuống; thuỳ。下垂的鬓发。
2. cắt tóc; cạo râu。剪须发。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬋
| tiên | 鬋: | tiên (tóc mai của đàn bà buông thõng xuống) |

Tìm hình ảnh cho: 鬋 Tìm thêm nội dung cho: 鬋
