Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 鱼龙混杂 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鱼龙混杂:
Nghĩa của 鱼龙混杂 trong tiếng Trung hiện đại:
[yúlónghùnzá] vàng thau lẫn lộn; tốt xấu lẫn lộn。比喻好人和坏人混在一起。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼
| ngư | 鱼: | lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙
| long | 龙: | long (con rồng): hoàng long (rồng vàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 混
| cổn | 混: | |
| hỏn | 混: | đỏ hỏn |
| hổn | 混: | hổn hển |
| hỗn | 混: | hộn độn, hỗn hợp |
| hộn | 混: | đổ hộn lại (lộn xộn) |
| xổn | 混: | xổn xổn (ồn ào) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂
| tạp | 杂: | tạp chí, tạp phẩm |

Tìm hình ảnh cho: 鱼龙混杂 Tìm thêm nội dung cho: 鱼龙混杂
