Từ: 鱼龙混杂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鱼龙混杂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鱼龙混杂 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúlónghùnzá] vàng thau lẫn lộn; tốt xấu lẫn lộn。比喻好人和坏人混在一起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙

long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 混

cổn: 
hỏn:đỏ hỏn
hổn:hổn hển
hỗn:hộn độn, hỗn hợp
hộn:đổ hộn lại (lộn xộn)
xổn:xổn xổn (ồn ào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂

tạp:tạp chí, tạp phẩm
鱼龙混杂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鱼龙混杂 Tìm thêm nội dung cho: 鱼龙混杂