Từ: 真情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 真情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chân tình
Cảm tình chân thật.
◇Lục Du 游:
Chỉ đạo chân tình dị tả, Na tri oán cú nan công
寫, 工 (Lâm giang tiên 仙).Tình hình thật tế.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Kháp tài mộng trung chi ngôn, dĩ kiến chân tình, hạnh vật tương man
言, , 瞞 (Đệ nhị thập tam hồi) Vừa rồi nghe lời nói trong mộng, biết rõ tình hình thật, xin đừng giấu giếm.

Nghĩa của 真情 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnqíng] 1. tình hình thực tế; sự thực。真实的情况。
真情实况
tình hình thực tế; tình huống thật.
2. chân tình; thật tình; tình cảm chân thành。真诚的心情或感情。
真情实感
tình cảm chân thành
真情流露
bộc lộ chân tình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
真情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 真情 Tìm thêm nội dung cho: 真情