Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 麃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 麃, chiết tự chữ BIỀU, BÀO

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 麃:

麃 biều, bào

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 麃

Chiết tự chữ biều, bào bao gồm chữ 鹿 火 hoặc 鹿 灬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 麃 cấu thành từ 2 chữ: 鹿, 火
  • 鹿 lộc
  • hoả, hỏa
  • 2. 麃 cấu thành từ 2 chữ: 鹿, 灬
  • 鹿 lộc
  • hoả, hoả2, hỏa
  • biều, bào [biều, bào]

    U+9E83, tổng 15 nét, bộ Lộc 鹿
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: biao1, pao2, piao3;
    Việt bính: biu1;

    biều, bào

    Nghĩa Trung Việt của từ 麃

    (Tính) Biều biều : (1) Mạnh mẽ, oai võ. (2) Nhiều, đông.

    (Động)
    Trừ cỏ dại.Một âm là bào.

    (Danh)
    Hươu nai.

    Nghĩa của 麃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [biāo]Bộ: 广- Yểm
    Số nét: 15
    Hán Việt: PHIẾU
    1. thảo mai; ô mai。草莓。
    2. dũng cảm; mạnh mẽ。勇武的样子。

    Chữ gần giống với 麃:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 麃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 麃 Tự hình chữ 麃 Tự hình chữ 麃 Tự hình chữ 麃

    麃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 麃 Tìm thêm nội dung cho: 麃