Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 麃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 麃, chiết tự chữ BIỀU, BÀO
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 麃:
麃 biều, bào
Đây là các chữ cấu thành từ này: 麃
麃
Pinyin: biao1, pao2, piao3;
Việt bính: biu1;
麃 biều, bào
Nghĩa Trung Việt của từ 麃
(Tính) Biều biều 麃麃: (1) Mạnh mẽ, oai võ. (2) Nhiều, đông.(Động) Trừ cỏ dại.Một âm là bào.
(Danh) Hươu nai.
Nghĩa của 麃 trong tiếng Trung hiện đại:
[biāo]Bộ: 广- Yểm
Số nét: 15
Hán Việt: PHIẾU
1. thảo mai; ô mai。草莓。
2. dũng cảm; mạnh mẽ。勇武的样子。
Số nét: 15
Hán Việt: PHIẾU
1. thảo mai; ô mai。草莓。
2. dũng cảm; mạnh mẽ。勇武的样子。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 麃 Tìm thêm nội dung cho: 麃
