Từ: 來回 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 來回:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lai hồi
Đi và về.
◎Như:
tòng Bắc Kinh đáo Thiên Tân, nhất thiên khả dĩ  đả lưỡng cá lai hồi
津, từ Bắc Kinh đến Thiên Tân, một ngày có thể đi về hai lượt.Đi đi lại lại, đi lại nhiều lượt.
◎Như:
nhai thượng lai hồi tuần du
游 trên đường đi đi lại lại tuần xét.Làm đi làm lại (một động tác).
◇Tây du kí 西記:
(Tam Tạng) khước tọa ư lộ bàng, tụng tập na Định Ât chân ngôn. Lai hồi niệm liễu ki biến, niệm đắc lạn thục
(藏)旁, 言. 遍, 熟 (Đệ thập tứ hồi) (Tam Tạng) ngồi bên đường, tụng tập bài chân ngôn Định Ât, niệm đi niệm lại mấy lần, đọc thuộc lòng.Trên dưới, xấp xỉ, khoảng chừng (số lần).
◇Liễu Thanh 青:
Nghênh diện quá lai nhất cá ngũ thập lai hồi đích lão hán
漢 (Đồng tường thiết bích 壁, Đệ thập cửu chương) Đối mặt với cả trên dưới xấp xỉ năm chục lão hán.

Nghĩa của 来回 trong tiếng Trung hiện đại:

[láihuí] 1. đi về; vừa đi vừa về; khứ hồi。在一段距离之内去了再回来。
从机关到宿舍来回有一里地。
từ cơ quan đến ký túc xá vừa đi vừa về khoảng một dặm đường.
2. một lần đi về; một vòng。往返一次 。
从北京到天津,一天可以打两个来回儿。
từ Bắc Kinh đến Thiên Tân một ngày có thể vừa đi vừa về hai lần.
3. đi đi về về; đi đi lại lại; đi tới đi lui; chạy đi chạy lại; xuyên qua xuyên lại。来来去去不止一次。
大家抬着土筐来回跑。
mọi người khiêng sọt đất chạy đi chạy lại.
织布机上的梭来回地动。
con thoi trên máy dệt xuyên qua xuyên lại。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 來

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi xuống
rời:rời khỏi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh
來回 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 來回 Tìm thêm nội dung cho: 來回