Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鼥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鼥, chiết tự chữ BẠT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼥:
鼥
Pinyin: ba2;
Việt bính: bat6;
鼥 bạt
Nghĩa Trung Việt của từ 鼥
(Danh) Đà bạt 鼧鼥: xem đà 鼧.bạt, như "đà bạt (tên cổ thư gọi con marmot)" (gdhn)
Nghĩa của 鼥 trong tiếng Trung hiện đại:
[bá]Bộ: 鼠- Thử
Số nét: 18
Hán Việt:
con macmot; rái cạn。鼧鼥:古书上指旱獭,也称土拔鼠。
Số nét: 18
Hán Việt:
con macmot; rái cạn。鼧鼥:古书上指旱獭,也称土拔鼠。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼥
| bạt | 鼥: | đà bạt (tên cổ thư gọi con marmot) |

Tìm hình ảnh cho: 鼥 Tìm thêm nội dung cho: 鼥
