Chữ 亂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 亂, chiết tự chữ LOẠN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 亂:

亂 loạn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 亂

loạn [loạn]

U+F91B, tổng 13 nét, bộ Ất 乙 [乚 乛]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: luan4;
Việt bính: ;

loạn

Nghĩa Trung Việt của từ 亂

Một dạng của chữ .

Chữ gần giống với 亂:

, , , ,

Chữ gần giống 亂

Tự hình:

Tự hình chữ 亂 Tự hình chữ 亂 Tự hình chữ 亂 Tự hình chữ 亂

亂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亂 Tìm thêm nội dung cho: 亂