Dưới đây là các chữ có bộ Lão [老]:
Tìm thấy 22 chữ có bộ Lão [老]
| 耂 [4], 老lão [6], 考khảo [6], 老 [6], 者giả [8], 𦒵 [8], 䎛 [9], 耇cẩu, củ [9], 耉 [9], 𦒷 [9], 𦒹 [9], 耄mạo [10], 耆kì [10], 耊điệt [10], 耈cẩu, củ [11], 䎜 [12], 䎝 [12], 耋điệt [12], 𦓅 [15], 𦓇 [16], 𦓉 [17], 𦓊 [18], |
Các bộ thủ 6 nét
| 竹(Trúc), 米(Mễ), 缶(Phẫu), 网(Võng 罒), 羊(Dương), 羽(Vũ), 老(Lão), 而(Nhi), 耒(Lỗi), 耳(Nhĩ), 聿(Duật), 肉(Nhục), 臣(Thần), 自(Tự), 至(Chí), 臼(Cữu), 舌(Thiệt), 舛(Suyễn), 舟(Chu), 艮(Cấn), 色(Sắc), 虍(Hổ), 虫(Trùng), 血(Huyết), 行(Hành), 衣(Y 衤), 西(Á 覀), 页(Hiệt 頁), 齐(Tề 齊), |
