Từ: 並蒂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 並蒂:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 並

tịnh:tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒂

đế:đế (cây mọc thành rừng ở miền Nam)
並蒂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 並蒂 Tìm thêm nội dung cho: 並蒂