Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 墮落 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墮落:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墮

doạ:doạ dẫm, doạ nạt
dụa:giẫy dụa
đoạ:đày đoạ; sa đoạ
đụi:lụi đụi (chỉ tiếng vật rơi hoặc tiếng đánh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc
墮落 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 墮落 Tìm thêm nội dung cho: 墮落