Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chữ nôm của chữ: 墮
| doạ | 墮: | doạ dẫm, doạ nạt |
| dụa | 墮: | giẫy dụa |
| đoạ | 墮: | đày đoạ; sa đoạ |
| đụi | 墮: | lụi đụi (chỉ tiếng vật rơi hoặc tiếng đánh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 落
| lác | 落: | cỏ lác; lác mắt |
| lát | 落: | một lát |
| lạc | 落: | lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng) |
| nhác | 落: | nhớn nhác |
| rác | 落: | rác rưởi, rơm rác |
| rạc | 落: | bệ rạc |
| xạc | 落: | xạc cho một trận, kêu xào cạc |

Tìm hình ảnh cho: 墮落 Tìm thêm nội dung cho: 墮落
