Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𧿆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𧿆, chiết tự chữ DÃY, DẢY, DẨY, DẪY, DẬY, DẼ, GIẪY, GIẼ, NHẢY, NHẨY, RẪY, RẼ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𧿆:
𧿆
Chiết tự chữ 𧿆
Pinyin: pang1;
Việt bính: ;
𧿆
Nghĩa Trung Việt của từ 𧿆
dảy, như "dảy ngã" (gdhn)
dãy, như "dãy nhà, dãy núi" (gdhn)
dẫy, như "dẫy dụa, dãy nảy" (gdhn)
dậy, như "dậy dỗ; dậy mùi" (gdhn)
dẩy, như "dún dẩy" (gdhn)
dẽ (gdhn)
giẫy, như "giẫy chết; giẫy dụa" (gdhn)
giẽ, như "giẽ vào lối tắt; đất giẽ khó cầy" (gdhn)
nhảy, như "bước nhảy; nhảy vọt" (gdhn)
nhẩy, như "xem Nhảy" (gdhn)
rẫy, như "đầy rẫy" (gdhn)
rẽ, như "chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ" (gdhn)
Chữ gần giống 𧿆
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𧿆
| dãy | 𧿆: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 𧿆: | dảy ngã |
| dẩy | 𧿆: | dún dẩy |
| dẫy | 𧿆: | dẫy dụa, dãy nảy |
| dậy | 𧿆: | dậy dỗ; dậy mùi |
| dẽ | 𧿆: | |
| giẫy | 𧿆: | giẫy chết; giẫy dụa |
| giẽ | 𧿆: | giẽ vào lối tắt; đất giẽ khó cầy |
| nhảy | 𧿆: | bước nhảy; nhảy vọt |
| nhẩy | 𧿆: | xem Nhảy |
| rẫy | 𧿆: | đầy rẫy |
| rẽ | 𧿆: | chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ |

Tìm hình ảnh cho: 𧿆 Tìm thêm nội dung cho: 𧿆
