Từ: ách vận có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ách vận:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ách • vận

ách vận
Thời vận khốn khổ, bi thảm.

Dịch ách vận sang tiếng Trung hiện đại:

厄运 《困苦的遭遇。》
xem vận xui

Nghĩa chữ nôm của chữ: ách

ách厄:hiểm ách (hiểm yếu)
ách呃:ách (è) nấc cụt
ách嗌:ách thống
ách扼:ách yếu thuyết minh (nói ngay vào điểm chính)
ách搤:ách yếu thuyết minh (nói ngay vào điểm chính)
ách軛:ách giữa đàng (chạng gỗ giúp vật kéo nặng)
ách阨:tai ách

Nghĩa chữ nôm của chữ: vận

vận运:vận hành, vận động; vận dụng
vận運:vận hành, vận động; vận dụng
vận󰘡:cầm vận (âm thanh đàn); vận luật (luật trong thơ); phong vận (tài lôi cuốn)
vận韻:cầm vận (âm thanh đàn); vận luật (luật trong thơ); phong vận (tài lôi cuốn)
ách vận tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ách vận Tìm thêm nội dung cho: ách vận