Từ: đảng và đoàn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đảng và đoàn:
Dịch đảng và đoàn sang tiếng Trung hiện đại:
党团 《党派和团体的简称, 在中国特指共产党和共青团。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: đảng
| đảng | 党: | bè đảng, đồng đảng, đảng phái |
| đảng | 谠: | đảng nghị (nói thẳng) |
| đảng | 讜: | đảng nghị (nói thẳng) |
| đảng | 黨: | bè đảng, đồng đảng, đảng phái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: và
| và | 吧: | tù và; và cơm |
| và | : | đầu và chân tay, một và bông lau |
| và | 喡: | đầu và chân tay, một và bông lau |
| và | 𡝕: | em và tôi |
| và | 𬏓: | đầu và chân tay, một và bông lau |
| và | 𢯠: | và cơm |
| và | 𢯓: | và cơm |
| và | 𢽼: | một và bông lau |
| và | 𪽡: | đầu và chân tay, một và bông lau |
| và | 頗: | (liên từ), tôi và anh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đoàn
| đoàn | 团: | đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn |
| đoàn | 團: | đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn |
| đoàn | 抟: | đoàn (nặn hình) |
| đoàn | 摶: | đoàn (nặn hình) |
| đoàn | 椴: | doàn (đại thọ) |
| đoàn | 段: | đoàn (tên họ) |
| đoàn | 糰: | đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn |
| đoàn | 鍛: | đoàn lư (lò rèn); đoàn tạo (bịa đặt) |
| đoàn | 锻: | đoàn lư (lò rèn); đoàn tạo (bịa đặt) |