Cao su chống va đập cửa

Từ: đệm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đệm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đệm

Nghĩa đệm trong tiếng Việt:

["- dt. (cn. nệm) 1. Đồ dùng có nhồi bông, hoặc lông, hoặc cỏ, hoặc rơm, để nằm hoặc ngồi cho êm: Già yếu, hay đau lưng, cần nằm đệm 2. Thứ gì đặt vào giữa để giảm sự cọ xát: Dùng miếng cao-su làm đệm. // đgt. 1. Chêm thêm vào giữa cho bớt cọ xát: Đệm rơm vào thùng cốc thuỷ tinh 2. Cho thêm một chất khác vào: Chăn bông, đệm quế, dốc lòng chờ đợi ai (cd) 3. Đặt chen vào giữa: Họ Nguyễn đệm tiếng Văn; Họ bố là Đặng lấy họ mẹ là Trần đệm vào giữa 4. Chơi một nhạc cụ phụ thêm cho một lời hát hoặc một nhạc cụ khác: Đệm dương cầm cho một tốp đồng ca."]

Dịch đệm sang tiếng Trung hiện đại:

《衬托; 陪衬 。》《相陪; 陪伴; 随同。》
đệm đàn
伴奏
垫 ; 垫儿; 垫子; 藉 ; 衬 《垫在床、椅子、凳子上或别的地方的东西。》
đệm tựa lưng; tấm lót lưng
靠垫
đệm ghế
椅垫子
đệm cỏ
草垫子
đệm lò xo
弹簧垫子
lót một cái đệm
垫上个垫子
垫被 《铺在床板褥子上, 人睡在其上的布单子。》
床垫 《垫在床上的用品。》
垫底儿 《在底部放上别的东西。》
褥子 《睡觉时垫在身体下面的东西, 用棉花做成, 也有用兽皮等制成的。》
坐垫 《(坐垫儿)放在椅子、凳子上的垫子。》
座 ; 座子 《(座儿)放在器物底下垫着的东西。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đệm

đệm:đệm đàn; đệm giường; vòng đệm
đệm:đệm đàn; đệm giường; vòng đệm
đệm:đệm đàn; đệm giường; vòng đệm
đệm𧛋:đệm đàn; đệm giường; vòng đệm
đệm𧝓:đệm đàn; đệm giường; vòng đệm
đệm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đệm Tìm thêm nội dung cho: đệm