Từ: định ra có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ định ra:

Đây là các chữ cấu thành từ này: địnhra

Dịch định ra sang tiếng Trung hiện đại:

《定出; 计算。》拟定 《起草制定。》
协定 《经过协商订立(共同遵守的条款)。》
phải định ra một cương lĩnh chung.
应该协定一个共同的纲领。 制订 《创制拟定。》
định ra phương án phiên âm của chữ Hán.
制订汉语拼音方案。

Nghĩa chữ nôm của chữ: định

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: ra

ra𦋦:ra vào
ra𪞷:ra vào
ra󱈭:ra vào
ra𫥧:ra vào
ra𫥨:ra vào
ra𠚢:ra vào
ra𪡔:nói ra, thở ra
ra:nói ra; thở ra
ra𬎷:sinh ra
ra𬙛:ra vào
ra𱜂:ra vào

Gới ý 13 câu đối có chữ định:

Dịch viết: càn khôn định hĩ,Thi vân: chung cổ lạc chi

Dịch nói: càn khôn định vậy,Thi rằng: chiêng trống vui thay

định ra tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: định ra Tìm thêm nội dung cho: định ra