Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: định ra có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ định ra:
Dịch định ra sang tiếng Trung hiện đại:
打 《定出; 计算。》拟定 《起草制定。》协定 《经过协商订立(共同遵守的条款)。》
phải định ra một cương lĩnh chung.
应该协定一个共同的纲领。 制订 《创制拟定。》
định ra phương án phiên âm của chữ Hán.
制订汉语拼音方案。
Nghĩa chữ nôm của chữ: định
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ra
| ra | 𦋦: | ra vào |
| ra | 𪞷: | ra vào |
| ra | : | ra vào |
| ra | 𫥧: | ra vào |
| ra | 𫥨: | ra vào |
| ra | 𠚢: | ra vào |
| ra | 𪡔: | nói ra, thở ra |
| ra | 囉: | nói ra; thở ra |
| ra | 𬎷: | sinh ra |
| ra | 𬙛: | ra vào |
| ra | 𱜂: | ra vào |
Gới ý 13 câu đối có chữ định:

Tìm hình ảnh cho: định ra Tìm thêm nội dung cho: định ra
