Cao su chống va đập cửa
Từ: đựng danh thiếp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đựng danh thiếp:
Dịch đựng danh thiếp sang tiếng Trung hiện đại:
名片夹míngpiàn jiáNghĩa chữ nôm của chữ: đựng
| đựng | 𢸞: | chứa đựng |
| đựng | 𬪐: | chịu đựng; chứa đựng, đồ đựng |
| đựng | 鄧: | chịu đựng; chứa đựng, đồ đựng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: danh
| danh | 争: | danh nhau miếng ăn (tranh nhau) |
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| danh | 爭: | danh nhau miếng ăn (tranh nhau) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thiếp
| thiếp | 妾: | thê thiếp |
| thiếp | 帖: | thiếp mời |
| thiếp | 惬: | nằm thiêm thiếp |
| thiếp | 𢜡: | nằm thiêm thiếp |
| thiếp | 愜: | nằm thiêm thiếp |
| thiếp | : | sơn son thiếp vàng |
| thiếp | 𢲯: | sơn son thiếp vàng |
| thiếp | 淁: | nằm thiếp |
| thiếp | 貼: | thiếp (dán, dính); bưu thiếp |
| thiếp | 贴: | thiếp (dán, dính); bưu thiếp |

Tìm hình ảnh cho: đựng danh thiếp Tìm thêm nội dung cho: đựng danh thiếp
