Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khoản nợ dai dẳng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khoản nợ dai dẳng:
Dịch khoản nợ dai dẳng sang tiếng Trung hiện đại:
烂账 《指拖得很久、收不回来的账。》Nghĩa chữ nôm của chữ: khoản
| khoản | 款: | điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản |
| khoản | 欵: | điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản |
| khoản | 窾: | điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nợ
| nợ | 𡢻: | duyên nợ |
| nợ | 女: | nợ nần |
| nợ | 嫧: | nợ nần |
| nợ | 𧴱: | nợ nần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dai
| dai | 佳: | dai dẳng, nói dai, ngồi dai |
| dai | 夷: | dai dẳng, nói dai, ngồi dai |
| dai | 𦀊: | dai dẳng, nói dai, ngồi dai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dẳng
| dẳng | 𡄧: | dai dẳng |
| dẳng | 簡: | dai dẳng |
| dẳng | : | dai dẳng |
| dẳng | 養: | dai dẳng |

Tìm hình ảnh cho: khoản nợ dai dẳng Tìm thêm nội dung cho: khoản nợ dai dẳng
