Từ: ầm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ầm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ầm

Nghĩa ầm trong tiếng Việt:

["- t. 1 Từ mô phỏng tiếng động to và rền. Súng nổ ầm. Cây đổ đánh ầm một cái. Máy chạy ầm ầm. 2 To tiếng và ồn ào. Cười nói ầm nhà. Đồn ầm cả lên."]

Dịch ầm sang tiếng Trung hiện đại:

咣; 咣当 《象声词, 形容撞击振动的声音。》《象声词。》
đột nhiên ầm một tiếng, làm chấn động cả núi rừng.
突然轰的一声, 震得山鸣谷应。 訇 《形容大声。》
ầm ầm
訇然
ầm một tiếng
訇的一声。
《象声词, 形容撞击或重物落地的声音。》
ầm một tiếng, tấm ván đổ xuống.
砰的一声, 木板倒下来了。
《象声词, 形容撞击或重物落地的声音。》
隆隆(震动声)。
嘈杂; 嚷 《(声音)杂乱; 喧闹。》
kêu ầm cả lên
嚷嚷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ầm

ầm:ầm ầm
ầm𩆢:tiếng ầm ầm
ầm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ầm Tìm thêm nội dung cho: ầm