Từ: ứa nước mắt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ứa nước mắt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ứa • nước • mắt

Dịch ứa nước mắt sang tiếng Trung hiện đại:

泪汪汪 《形容眼里充满了泪水。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ứa

ứa淤:ứa lệ
ứa瘀:ứa máu
ứa𩜏:ứa ra; ứa (thừa bứa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nước

nước匿:nước uống
nước𫭔:đất nước
nước渃:nước uống
nước着: 
nước著:nước cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: mắt

mắt𬑉:con mắt; tai mắt
mắt眜:con mắt; tai mắt
mắt𪾺:con mắt; tai mắt
mắt𥉴:con mắt; tai mắt
ứa nước mắt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ứa nước mắt Tìm thêm nội dung cho: ứa nước mắt