Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ứa nước mắt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ứa nước mắt:
Dịch ứa nước mắt sang tiếng Trung hiện đại:
泪汪汪 《形容眼里充满了泪水。》Nghĩa chữ nôm của chữ: ứa
| ứa | 淤: | ứa lệ |
| ứa | 瘀: | ứa máu |
| ứa | 𩜏: | ứa ra; ứa (thừa bứa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nước
| nước | 匿: | nước uống |
| nước | 𫭔: | đất nước |
| nước | 渃: | nước uống |
| nước | 着: | |
| nước | 著: | nước cờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mắt
| mắt | 𬑉: | con mắt; tai mắt |
| mắt | 眜: | con mắt; tai mắt |
| mắt | 𪾺: | con mắt; tai mắt |
| mắt | 𥉴: | con mắt; tai mắt |

Tìm hình ảnh cho: ứa nước mắt Tìm thêm nội dung cho: ứa nước mắt
