Cao su chống va đập cửa

Chữ 䋦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 䋦, chiết tự chữ MÚI, MỐI, MỒI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 䋦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 䋦

[]

U+42E6, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fan2;
Việt bính: faan4;


Nghĩa Trung Việt của từ 䋦



mối, như "mối dây" (vhn)
múi, như "múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một" (btcn)
mồi, như "mồi chài" (gdhn)

Chữ gần giống với 䋦:

, , , , , , , , , , , , , 絿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𦀖, 𦀗, 𦀚, 𦀨, 𦀪, 𦀫, 𦀴, 𦀵, 𦀹, 𦀺, 𦀻, 𦀼, 𦀽, 𦀾, 𦀿, 𦁀, 𦁁, 𦁂, 𦁅,

Dị thể chữ 䋦

𫄩,

Chữ gần giống 䋦

Tự hình:

Tự hình chữ 䋦 Tự hình chữ 䋦 Tự hình chữ 䋦 Tự hình chữ 䋦

Nghĩa chữ nôm của chữ: 䋦

múi:múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một
mối:mối dây
mồi:mồi chài
䋦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 䋦 Tìm thêm nội dung cho: 䋦